bén mảng

Học thuật
Thân thiện
bén mảng

Hắn không dám bén mảng tới đây.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Lại gần, xuất hiệnmột nơi nào đó người nói cho không nên hoặc không được phép đến. Từ này thường mang hàm ý khinh thường, không mong muốn sự xuất hiện của đối tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn không dám bén mảng tới đây. ( không dám lại gần/ mặt tới đây.)
    • Đừng bén mảng đến nhà tao nữa! (Đừng đến gần nhà tôi nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bén mảng tới": thường đi kèm với "tới" để chỉ đích đến cụ thể.

    • Bọn trộm không bao giờ dám bén mảng tới khu phố này nữa. (Bọn trộm không bao giờ dám xuất hiệnkhu phố này nữa.)
  • "không dám bén mảng": một cụm phổ biến, nhấn mạnh sự sợ hãi hoặc không được phép xuất hiện.

    • Sau lần bị cảnh cáo, không dám bén mảng đến quán của tôi. (Sau lần bị cảnh cáo, không dám lảng vảng đến quán của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bén (động từ): có nghĩa gốc chạm vào, tiếp xúc (như trong "bén lửa", "bén hơi").
  • Mảng (danh từ): có nghĩa gốc một phần, một khu vực (như trong "đi mảng này", "ở mảng kia").
Từ đồng nghĩa
  • Lại gần: Tiếp cận, đến gần.
  • mặt: Xuất hiện (mang sắc thái tiêu cực).
  • Lảng vảng: Đi đi lại lại gần một nơi với ý không tốt.
Từ trái nghĩa
  • Tránh xa: Giữ khoảng cách, không đến gần.
  • Biệt tăm: Biến mất, không xuất hiện.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "bén mảng" mang sắc thái rất khinh bỉ, xem thường thường dùng trong lời nói tính đe dọa, cảnh cáo hoặc miệt thị. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập.
  • Đối tượng: Thường dùng để nói về những kẻ không được hoan nghênh, như kẻ xấu, người bị ghét, hoặc những thứ nguy hiểm.
    • Ma quỷ cũng chẳng dám bén mảng đến nơi linh thiêng này. (Ma quỷ cũng không dám xuất hiệnnơi linh thiêng này.)
bén mảng

Hắn không dám bén mảng tới đây.

  1. đg. (kng.). Lại gần nơi nào đó không phải nơi để cho mình đến (hàm ý khinh). Hắn không dám bén mảng tới đây.